chân chấu

chân chấu

Lưỡi hái này có chân chấu rất sắc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Răng cưa: "chân chấu" dùng để chỉ phần răng cưa nhỏ, sắc, liên tiếp nhau trên lưỡi của một số dụng cụ như lưỡi hái, lưỡi cưa.
    • Dạng răng cưa: Chỉ hình dáng hoặc cấu trúc các mấu nhọn lồi lên liên tiếp giống như răng cưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lưỡi hái này chân chấu rất sắc. (Lưỡi hái này răng cưa rất sắc.)
    • Mép cây hình chân chấu. (Mép cây hình răng cưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lưỡi chân chấu": thuật ngữ chỉ loại lưỡi hái hoặc dụng cụ phần cắt được chế tạo thành răng cưa.
    • Người nông dân dùng lưỡi chân chấu để cắt lúa. (Người nông dân dùng lưỡi hái răng cưa để cắt lúa.)
Biến thể từ gần giống
  • Răng cưa (n): từ đồng nghĩa phổ biến hơn, chỉ chung hình dáng hoặc cấu tạo các mấu nhọn liên tiếp.
  • Lưỡi hái (n): dụng cụ thường được gắn liền với khái niệm "chân chấu".
Từ đồng nghĩa
  • Răng cưa: hình dáng các mấu nhọn liên tiếp.
  • khía: các đường khía, rãnh nhỏ (nghĩa rộng hơn).
Lưu ý
  • Từ "chân chấu" ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ phổ thông. Từ "răng cưa" được sử dụng phổ biến hơn để chỉ hình dáng hoặc cấu tạo này.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật, mô tả dụng cụ hoặc trong ngôn ngữ địa phương.